Ac quy VISION EVGC6a-220ah

Ứng dụng · Xe golf và xe điện · Năng lượng mặt trời và năng lượng gió · Thiết bị hàng hải · Truyền hình cáp · Thiết bị y tế · UPS (thiết bị lưu trữ)

4.840.000₫

- +
Mua hàng

Dòng sản phẩm EV sử dụng công nghệ tiên tiến với lưới cực và nguyên liệu hoạt tính được thiết kế đặc biệt. EV sử dụng các bản cực có tác dụng lưu giữ năng lượng phân tán đồng thời kết hợp vỏ PP để chịu được môi trường khắc nhiệt và rung động.

Sản phẩm EV sử dụng ắc quy có kích thước thông dụng nên ứng dụng trong nhiều lĩnh vực. Dòng EV là loại ắc quy kín khí có hiệu suất, dung lượng và độ tin cậy cao.

Dòng EV được thiết kế cho khu vực nhạy cảm về môi trường và trong các ứng dụng thương mại, công nghiệp, các khu dân cư . Đặc biệt, cấu tạo Miễn bảo trì của VRLA nên được sử dụng rộng rãi và phổ biến.

 

Đặc tính sản phẩm

·        Thân thiện với môi trường

·        Công nghệ α-EV

·        Thùng chứa dạng hình tấm và công suất phù hợp

·        Nhiệt độ hoạt động rộng (-40°C đến 60°C)

·        Kích thước và hiệu suất phù hợp các ngành Công nghiệp hàng đầu Thế giới 

·        Đôi cách điện bằng sợi thủy tinh

·        Van an toàn chống cháy nổ

·        Tỷ lệ tự phóng thấp (1-3% / tháng)

·        Nhiều lựa chọn thiết bị đầu cuối

·        Có quai xách để di chuyển 

·        Không bị rò rỉ trong quá trình vận chuyển

Ứng dụng   EVGC6a-220

·   Xe golf và xe điện

·   Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

·   Thiết bị hàng hải

·   Truyền hình cáp

·    Thiết bị y tế

·    UPS (thiết bị lưu trữ)

 
  •  
  • Thông số kỹ thuật

 

 

Loại Điện thế danh định(V) Dung lượng danh định     (10hr/Ah) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Tổng chiều cao Trọng lượng
mm in mm in mm in mm in Kg Pound
EV250-280A-AM 6 210 295 11.6 180 7.1 274 10.0 296 11.7 36 79.4
EVGC-200A-AM 6 200 260 10.2 180 7.1 254 10.0 274 10.8 31.4 69.2
EV305-360A-AM 6 288 295 11.6 180 7.1 347 13.7 368 14.5 48.9 107.8
EVL16-400A-AM 6 300 295 11.6 180 7.1 405 15.9 426 16.8 55.7 122.8
EVGT6-235A-AM 6 235 260 10.2 180 7.1 273 10.7 295 11.6 39 86.0
EVGH6-210A-AM 6 209 260 10.2 180 7.1 254 10.0 275 10.8 35 77.2
EV627-180-X 6 170 306 12.0 168 6.6 220 8.7 225 8.9 29 63.9
EV6-200A-X 6 190 244 9.6 188 7.4 275 10.8 275 10.8 30 66.1
EVGC8-170A-AM 8 125 260 10.2 180 7.1 255 10.0 275 10.8 30 66.1
EVGT8-185A-X 8 185 260 10.2 182 7.2 295 11.6 301 11.9 40.6 89.5
EV805-210-X 8 175 260 10.2 180 7.1 347 13.7 368 14.5 46.3 102.1
EV816-280-X 8 228 280 11.0 182 7.2 380 15.0 400 15.7 53.1 117.1
EV185-250A-AM 12 215 386 15.2 180 7.1 346 13.6 367 14.4 66.5 146.6
EVU1-33A-X 12 27 198 7.8 132 5.2 164 6.5 182 7.2 10.1 22.3
EV22-55A-X 12 43 230 9.1 138 5.4 205 8.1 211 8.3 16 35.3
EV24-80A-AM 12 78 272 10.7 172 6.8 206 8.1 226 8.9 24 52.9
EV27-90A-AM 12 75 323 12.7 172 6.8 206 8.1 226 8.9 30 66.1
EV30-110A-AM 12 95 345 13.6 170 6.7 216 8.5 236 9.3 33.6 74.1
EV4D-200A-AT 12 180 528 20.8 222 8.7 229 9.0 250 9.8 64 141.1
EV8D-250A-AT 12 240 528 20.8 282 11.1 229 9.0 250 9.8 82 180.8
EV34-65A-x 12 65 260 10.2 168 6.6 178 7.0 183 7.2 20.5 45.2
EV31-105A-AM 12 105 330 13.0 169 6.7 216 8.5 236 9.3 33.6 74.1
EV12-155A-AM 12 110 327 12.9 176 6.9 254 10.0 274 10.8 40.6 89.5
EVGT12-110-X 12 110 260 10.2 182 7.2 295 11.6 300 11.8 41.5 91.5
SC4D-180A-AT 12 170 528 20.8 222 8.7 229 9.0 250 9.8 58 127.9
SC8D-250A-AT 12 210 528 20.8 282 11.1 229 9.0 250 9.8 71 156.5
EV12-180X 12 170 546 21.5 125 4.9 317 12.5 323 12.7 60 132.3
 
 
Đánh giá
Bảo hành